Danh mục sách mới tháng 8 - 2002


 

TK - SÁCH THAM KHẢO

  1. ĐOÀN CÔNG TÍNH. Khoảnh khắc : Ảnh phóng sự về chiến tranh Việt Nam = Moments : Photograph Material on the Vietnam War Photos de GuerreB.- TP.HCM : TP.HCM, 2002.

  2. ĐOÀN VĂN PHÚC. Từ vựng các phương ngữ Êđê = Lexique des dialectes Êdê.- TP.HCM : TP.HCM, 1998.

  3. ENDRUWEIT, GUNTER. Từ điển xă hội học/ Gunter Endruweit, GiselaTrommsdorff.- Hà Nội : Thế giới, 2002.

  4. Hồ Chí Minh: Anh hùng giải phóng dân tộc và danh nhân văn hóa thế giới: tI.- TP.HCM : Văn nghệ, 2002.

  5. HOÀNG TUYẾT MINH. Từ điển thuật ngữ chọn giống cây trồng Anh - Việt = English : Vietnamese Glossary Dictionary on Plant Breeding/ Hoàng Tuyết Minh, Nguyễn Huy Hoàng, Trần Đ́nh Long.- Hà Nội : Nông nghiệp, 2002.

  6. Kết quả nghiên cứu các đề án VNRP: Tóm tắt báo cáo khoa học: tI.- Hà Nội : Nông nghiệp, 2001.

  7. Luật của Quốc hội khóa X (Năm 1997, 1998, 1999, 2000, 2001, 2002).- Hà Nội : Chính trị Quốc gia, 2002.

  8. MUELLER, SCOTT. Cẩm nang sửa chữa, nâng cấp và bảo tŕ máy tính cá nhân.- Đà nẵng : Đà nẵng, 2002.

  9. NGUYỄN HOÀNG THANH. Bách khoa phần cứng máy tính/ Nguyễn Hoàng Thanh, Phương B́nh, Bích Thủy.- Hà Nội : Thống kê, 2002.

  10. NGUYỄN TUẤN DŨNG. Từ điển quản lư xă hội/ Nguyễn Tuấn Dũng, Đỗ Minh Hợp.- Hà Nội : ĐH Quốc gia , 2002.

  11. Niên giám Chính phủ 2001.- Hà Nội : Chính trị Quốc gia, 2002.

  12. Niên giám Công nghệ thông tin Việt Nam 2001 = Vietnam IT Directory 2001.- TP.HCM : TP.HCM, 2001.

  13. Niên giám Giáo hội Phật giáo Việt Nam năm 2000.- Hà Nội : Tôn giáo, 2001.

  14. Niên giám tổ chức hành chính Việt Nam năm 2001.- Hà Nội : Thống kê, 2001.

  15. Niên giám Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam 2000 – 2001.- Hà Nội : Chính trị Quốc gia, 2002.

  16. NIKOLXKI, X. M. Từ điển bách khoa phổ thông toán học : 2 tập.- Hà Nội : Giáo dục, 2001.

  17. Số liệu thống kê dân số và kinh tế : xă hội Việt Nam 1975-2001 .- Hà Nội : Thống kê, 2002.

  18. THANH B̀NH. Những quy định pháp luật về bảo vệ di sản văn hóa.- Hà Nội : Lao động, 2002.

  19. TRẦN PHƯƠNG HẠNH. Từ điển danh nhân Y học.- TP.HCM : Y học, 2002.

  20. Từ điển bách khoa nhà vật lí trẻ.- Hà Nội : Giáo dục, 1999.

  21. Tư liệu kinh tế - xă hội 61 tỉnh và thành phố = Socio : Economic Statistical Data of 61 Provinces and Cities.- Hà Nội : Thống kê, 2001.

  22. Văn bản tiêu chuẩn kỹ thuật lâm sinh : tI.- Hà Nội : Nông nghiệp, 2001.

  23. Văn hóa và lịch sử các dân tộc trong nhóm ngôn ngữ Thái Việt Nam.- Hà Nội : Văn hóa Thông tin, 2002.

510 - TOÁN HỌC

  1. LIPSCHUTZ, SEYMOUR. Tuyển chọn 1800 bài tập toán rời rạc / Seymour Lipschutz, Marc Lars Lipson.- TP.HCM : Thống kê, 2001.

  2. NGUYN MNG HY. Bài tập h́nh học cao cấp.- TP.HCM : Giáo dục, 2001.

530 - VẬT LƯ

  1. TRỊNH PHÔI. Những bất ngờ lư thú với cơ học lư thuyết.- TP.HCM : Giáo dục, 2001.

540 - HÓA HỌC

  1. EASTWOOD, DELYLE. Progress in Analytical Luminescence / DeLyle Eastwood, L. J. Cline Love Philadelphia : ASTM, 1988.

  2. NGUYỄN VĂN XUYẾN. Hóa lư cấu tạo phân tử và liên kết hóa học.- Hà Nội : Khoa học và Kỹ thuật, 2002.

  3. The Measurement and Correction of Electrolyte Resistance in Electrochemical Tests.- Philadelphia : ASTM, 1990.

550 - ĐỊA CHẤT HỌC

  1. LÊ HUY BÁ. Môi trường khí hậu thay đổi mối hiểm họa của toàn cầu / Lê Huy Bá, Nguyễn Thi Phú, Nguyễn Đức An.- TP.HCM : Đại học Quốc gia, 2001.

  2. LÊ HUY BÁ. Tài nguyên môi trường và phát triển bền vững / Lê Huy Bá, Vũ Chí Hiếu, Vơ Đ́nh Long.- TP.HCM : Khoa học và Kỹ thuật, 2002.

  3. LÊ VĂN MAI. Vi khí hậu.- Hà Nội : ĐH Quốc gia, 2001 551.66

  4. NGUYỄN Đ̀NH H̉E. Địa chất môi trường / Nguyễn Đ́nh Ḥe, Nguyễn Thế Thôn.- Hà Nội : ĐH Quốc gia, 2001.

570 - SINH HỌC

  1. Bảo tồn các loài rái cá.- Hà Nội : Nông nghiệp, 2002.

  2. Chuyên khảo về Đồng Tháp Mười : Tài nguyên thực vật / Phạm Hoàng Hộ,… .- TP.HCM : Trẻ, 2001.

  3. LÊ VĂN TRỰC. Trắc nghiệm di truyền học đại cương.- Hà Nội : Thanh niên, 2002.

  4. LÊ VŨ KHÔI. Địa lư sinh vật / Lê Vũ Khôi, Nguyễn Nghĩa Th́n.- Hà Nội : ĐH Quốc gia, 2001.

  5. NGUYỄN ANH ĐứC. Phương pháp kiểm tra thống kê sinh học / Nguyễn Anh Đức, Lê Thanh Hải.- Hà Nội : Khoa học và Kỹ thuật, 2002.

  6. NGUYỄN VĂN THÊM. Sinh thái rừng.- TP.HCM : Nông nghiệp, 2002.

600 - KHOA HỌC KỸ THUẬT

  1. CHESNEAU, HOWARD L. Distillate Fuel : Contamination, Storage, and Handling / Howard L. Chesneau, Michele M. Dorris.- Philadelphia : ASTM, 1988.

  2. Design and Protocal for Monitoring Indoor Air Quality.- Philadelphia : ASTM, 1991.

  3. Fatigue and Fracture Testing of Weldments.- Philadelphia : ASTM, 1990.

  4. Future Fuels for General Aviation.- Philadelphia : ASTM, 1989.

  5. Ground Water and Vadose Zone Monitoring.- Philadelphia : ASTM, 1990.

  6. Insulation Mateials, Testing, and Application.- Philadelphia : ASTM, 1990.

  7. NGUYỄN KHANG. Khai thác tinh dầu làm thuốc và xuất khẩu / Nguyễn Khang, Phạm Văn Khiển. - Hà Nội : Y học, 2001.